PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH GIANG
TRƯỜNG THCS LONG XUYÊN
Video hướng dẫn Đăng nhập

BẢNG XẾP HẠNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2019-2020

THÔNG TIN HỌC SINH

MÔN TOÁN

MÔN VĂN

MÔN ANH

CHUNG

STT

Khối

Tên trường

Sĩ số

Điểm 

Xếp TT

Điểm 

Xếp TT

Điểm 

Xếp TT

Tổng 

Xếp TT

KHỐI 6

1

6

Vũ Hữu

162

8,24

1

6,76

1

6,66

1

21,65

1

2

6

Vĩnh Hồng

138

5,53

2

4,72

2

4,09

10

14,34

2

3

6

Tráng Liệt

142

5,01

3

4,07

9

4,61

3

13,69

3

4

6

Tân Hồng

73

4,69

7

4,3

4

4,18

8

13,18

4

5

6

Long Xuyên

106

4,52

10

3,92

12

4,63

2

13,07

5

6

6

Kẻ Sặt

81

4,29

14

3,92

13

4,58

4

12,79

6

7

6

Vĩnh Tuy

47

4,8

5

4,2

6

3,69

16

12,7

7

8

6

Tân Việt

89

4,77

6

3,54

18

4,34

6

12,66

8

9

6

Thái Dương

56

4,19

16

4,09

8

4,35

5

12,64

9

10

6

Nhân Quyền

107

4,68

8

3,97

10

3,95

11

12,6

10

11

6

Hùng Thắng

55

4,84

4

3,84

16

3,91

13

12,6

11

12

6

Cổ Bì

99

4,33

12

4,32

3

3,9

14

12,55

12

13

6

Bình Minh

60

4,01

18

4,29

5

4,22

7

12,51

13

14

6

Hưng Thịnh

49

4,56

9

3,72

17

3,95

12

12,23

14

15

6

Thái Học

142

4,2

15

3,86

15

4,11

9

12,17

15

16

6

Thúc Kháng

81

4,19

17

3,95

11

3,72

15

11,87

16

17

6

Bình Xuyên

172

4,33

13

3,91

14

3,38

17

11,62

17

18

6

Thái Hòa

89

4,51

11

4,16

7

2,91

19

11,59

18

19

6

Hồng Khê

89

3,47

19

3,36

19

3,29

18

10,12

19

KHỐI 7

1

7

Vũ Hữu

177

8,88

1

7,81

1

8,83

1

25,51

1

2

7

Tráng Liệt

138

6,94

3

6,23

2

5,76

12

18,92

2

3

7

Vĩnh Hồng

137

7,24

2

6,13

3

5,51

14

18,88

3

4

7

Tân Việt

101

6,26

6

5,53

9

6,43

6

18,22

4

5

7

Long Xuyên

95

6,24

7

5,91

5

6,03

8

18,18

5

6

7

Thái Học

148

5,69

13

5,94

4

6,54

5

18,17

6

7

7

Tân Hồng

67

5,95

9

5,26

16

6,64

3

17,84

7

8

7

Hồng Khê

105

5,83

12

5,16

18

6,74

2

17,73

8

9

7

Hùng Thắng

67

6,3

5

5,4

13

5,87

10

17,57

9

10

7

Bình Minh

57

5,41

16

5,5

10

6,56

4

17,46

10

11

7

Cổ Bì

109

5,88

11

5,49

11

5,97

9

17,35

11

12

7

Thái Dương

89

6,37

4

5,84

6

5,05

15

17,25

12

13

7

Kẻ Sặt

77

6

8

5,44

12

5,77

11

17,21

13

14

7

Bình Xuyên

163

4,86

19

5,79

7

6,07

7

16,72

14

15

7

Nhân Quyền

107

5,57

14

5,4

13

5,71

13

16,67

15

16

7

Vĩnh Tuy

40

5,36

17

5,63

8

5,02

16

16,01

16

17

7

Hưng Thịnh

44

5,45

15

4,87

19

5,01

17

15,33

17

18

7

Thái Hòa

98

5,91

10

5,38

15

4,03

19

15,33

18

19

7

Thúc Kháng

75

5,24

18

5,18

17

4,85

18

15,27

19

KHỐI 8

1

8

Vũ Hữu

159

7,64

1

8,14

1

8,59

1

24,37

1

2

8

Tráng Liệt

106

6,22

3

6,78

2

6,48

2

19,48

2

3

8

Vĩnh Hồng

135

6,27

2

6,06

5

5,79

4

18,12

3

4

8

Hùng Thắng

54

5,78

4

5,96

6

5,74

5

17,49

4

5

8

Thái Học

103

4,9

11

5,6

10

6,06

3

16,55

5

6

8

Bình Minh

55

4,85

13

5,92

7

5,65

7

16,41

6

7

8

Long Xuyên

111

4,47

16

6,51

3

5,28

9

16,25

7

8

8

Thúc Kháng

75

4,68

15

5,71

9

5,7

6

16,1

8

9

8

Thái Dương

66

4,94

10

6,24

4

4,59

17

15,78

9

10

8

Tân Hồng

63

5,33

6

5,82

8

4,5

18

15,65

10

11

8

Vĩnh Tuy

43

5,03

9

5,28

12

4,97

12

15,28

11

12

8

Bình Xuyên

119

4,73

14

5,49

11

5,04

11

15,26

12

13

8

Kẻ Sặt

90

5,14

8

5,07

14

5,05

10

15,26

13

14

8

Hồng Khê

78

5,75

5

4,96

17

4,39

19

15,1

14

15

8

Tân Việt

95

4,28

18

5,03

15

5,53

8

14,84

15

16

8

Cổ Bì

96

4,85

12

4,99

16

4,71

16

14,54

16

17

8

Hưng Thịnh

33

5,32

7

4,22

19

4,88

13

14,42

17

18

8

Nhân Quyền

95

4,33

17

5,15

13

4,86

14

14,33

18

19

8

Thái Hòa

90

4

19

4,65

18

4,78

15

13,43

19

KHỐI 9

1

9

Vũ Hữu

151

8,37

1

8,08

1

8,24

1

24,69

1

2

9

Vĩnh Hồng

104

7,39

2

6,22

2

5,73

7

19,34

2

3

9

Tráng Liệt

104

6,9

5

5,99

3

6,37

2

19,26

3

4

9

Bình Minh

57

7,03

3

5,76

9

5,58

9

18,38

4

5

9

Hùng Thắng

53

6,94

4

5,65

12

5,48

11

18,07

5

6

9

Thái Hòa

65

6,84

6

5,75

10

5,22

13

17,81

6

7

9

Vĩnh Tuy

48

5,89

11

5,87

6

5,99

3

17,75

7

8

9

Thái Học

112

5,89

12

5,88

5

5,88

5

17,65

8

9

9

Thúc Kháng

59

6,33

8

5,5

13

5,71

8

17,54

9

10

9

Kẻ Sặt

67

6,05

10

5,39

15

5,98

4

17,43

10

11

9

Tân Hồng

77

6,34

7

5,81

8

5,19

15

17,33

11

12

9

Nhân Quyền

80

5,43

17

5,65

11

5,39

12

16,46

12

13

9

Long Xuyên

86

5,52

15

5,84

7

4,98

17

16,33

13

14

9

Hồng Khê

76

5,81

14

4,74

17

5,76

6

16,3

14

15

9

Thái Dương

55

5,84

13

5,91

4

4,28

19

16,03

15

16

9

Bình Xuyên

140

5,5

16

5,49

14

5,02

16

16,01

16

17

9

Tân Việt

71

5,25

19

5,2

16

5,52

10

15,97

17

18

9

Hưng Thịnh

33

6,31

9

4,45

19

4,75

18

15,51

18

19

9

Cổ Bì

94

5,27

18

4,61

18

5,2

14

15,09

19

4 KHỐI

1

4 khối

Vũ Hữu

649

8,3

1

7,69

1

8,09

1

24,08

1

2

4 khối

Tráng Liệt

490

6,22

3

5,67

3

5,71

2

17,6

2

3

4 khối

Vĩnh Hồng

514

6,56

2

5,75

2

5,25

8

17,55

3

4

4 khối

Hùng Thắng

229

5,97

4

5,22

10

5,28

7

16,47

4

5

4 khối

Bình Minh

229

5,31

9

5,35

6

5,48

5

16,14

5

6

4 khối

Thái Học

505

5,15

14

5,27

8

5,61

3

16,04

6

7

4 khối

Tân Hồng

280

5,59

5

5,29

7

5,12

10

15,99

7

8

4 khối

Long Xuyên

398

5,13

15

5,53

5

5,22

9

15,88

8

9

4 khối

Thái Dương

266

5,45

6

5,58

4

4,63

17

15,66

9

10

4 khối

Kẻ Sặt

315

5,33

8

4,93

15

5,3

6

15,56

10

11

4 khối

Tân Việt

356

5,16

13

4,83

17

5,49

4

15,48

11

12

4 khối

Vĩnh Tuy

178

5,28

10

5,23

9

4,92

15

15,43

12

13

4 khối

Thúc Kháng

290

5,02

17

5,04

12

4,93

14

15

13

14

4 khối

Cổ Bì

398

5,1

16

4,87

16

4,97

12

14,94

14

15

4 khối

Nhân Quyền

389

4,99

18

5

13

4,95

13

14,94

15

16

4 khối

Hồng Khê

348

5,2

12

4,56

18

5,12

11

14,88

16

17

4 khối

Bình Xuyên

594

4,83

19

5,12

11

4,84

16

14,79

17

18

4 khối

Thái Hòa

342

5,22

11

4,94

14

4,16

19

14,33

18

19

4 khối

Hưng Thịnh

159

5,33

7

4,29

19

4,6

18

14,22

19

                           

 

KẾT QUẢ ĐIỂM TỪNG HỌC SINH

TT

Họ và tên học sinh

Lớp

Toán

Văn

Anh

Tổng 

TT/HS toàn huyện

1

Vũ Mai Hương

6B

8,3

8

6,8

23,1

69

/1837

2

Nguyễn Thị Minh Anh

6C

7,5

6,3

7

20,8

161

/1837

3

Vũ Thiên Hương

6C

7

7,3

5,9

20,2

197

/1837

4

Trần Hà Anh

6C

5,1

7

8

20,1

203

/1837

5

Vũ Thị Bích Việt

6A

6,8

5,8

7,3

19,9

210

/1837

6

Nguyễn Hải Yến

6B

6,5

4,3

9,1

19,9

211

/1837

7

Vũ Nhật Lan

6B

9

4,5

6,3

19,8

215

/1837

8

Nguyễn Ngọc Huyền

6B

7

7,5

5,3

19,8

217

/1837

9

Vũ Minh Nhật

6A

8,8

5,8

5

19,6

230

/1837

10

Vũ Xuân Kiên

6C

9,5

5,5

4,5

19,5

239

/1837

11

Đỗ Quang Vinh

6B

6,8

4,5

8,1

19,4

254

/1837

12

Trần Thị Mai Hương

6C

7

4,8

7,4

19,2

265

/1837

13

Trần Tuấn Anh

6A

6,8

3,5

8,5

18,8

294

/1837

14

Trần Vũ Quỳnh Chi

6A

6,8

4

8

18,8

295

/1837

15

Nguyễn Trọng Khánh

6B

7

6,3

5,3

18,6

306

/1837

16

Vũ Thị Hương Dịu

6C

6,5

5,8

6

18,3

331

/1837

17

Trần Quỳnh Chi

6A

6

5

7,3

18,3

332

/1837

18

Lộc Thị Tâm Anh

6C

6

5,5

6,8

18,3

333

/1837

19

Phạm Tuấn Minh

6A

5,3

4,8

8,2

18,3

335

/1837

20

Trần Thị Hoa

6C

7

5,8

5,3

18,1

346

/1837

21

Phương Thị Kim Thảo

6B

5,3

4,8

7,9

18

362

/1837

22

Trần Hải An

6A

6

4

7,7

17,7

387

/1837

23

Phạm Thị Như Huyền

6B

4,4

8

5,2

17,6

399

/1837

24

Trần Gia Linh

6C

5

5,3

6,6

16,9

469

/1837

25

Nguyễn Phương Nga

6A

6,3

5

5,5

16,8

474

/1837

26

Vũ Hải Đạt

6A

6,3

2,5

7,9

16,7

482

/1837

27

Vũ Thị Ngọc Linh

6A

7,5

4,5

4,3

16,3

515

/1837

28

Đỗ Xuân Hiếu

6C

7,5

4,5

4,2

16,2

526

/1837

29

Phạm Đình Trường

6C

6,3

5,3

4,6

16,2

530

/1837

30

Vũ Thị Huyền Trang

6A

4

6,3

5,9

16,2

534

/1837

31

Phạm Thị Xuân Mai

6C

4,5

5

6,6

16,1

541

/1837

32

Vũ Thị Minh Thư

6B

5,8

5,3

4,7

15,8

572

/1837

33

Phạm Hoàng Nhật

6C

3,5

7

5,3

15,8

578

/1837

34

Nguyễn Văn Quang Huy

6C

6,3

5

4,3

15,6

592

/1837

35

Vũ Bảo Anh

6A

4,8

3,3

7,3

15,4

627

/1837

36

Vũ Xuân Bách

6A

6

2,8

6,4

15,2

645

/1837

37

Hoàng Tiến Anh

6A

5,8

3,8

5,6

15,2

647

/1837

38

Trần Thị Vân Anh

6A

5,1

4,5

5,6

15,2

649

/1837

39

Trịnh Thị Quỳnh Nga

6A

3,1

5,3

6,8

15,2

652

/1837

40

Vũ Duy Hòa

6A

7

4

4,1

15,1

659

/1837

41

Vũ Thị Tố Oanh

6A

4,5

4,8

5,8

15,1

667

/1837

42

Nguyễn Hải Đăng

6B

7,3

2,8

4,9

15

671

/1837

43

Tô Hoài Nhật

6C

4,3

4,5

6,2

15

681

/1837

44

Nguyễn Thị Vân Anh

6C

3,3

4,3

7,1

14,7

720

/1837

45

Trần Phương Nam

6B

4,6

5

5

14,6

724

/1837

46

Phạm Tuấn Minh

6B

4

3

7,6

14,6

727

/1837

47

Nguyễn Thị Anh Thư

6B

3,3

6,8

4,2

14,3

758

/1837

48

Nguyễn Trung Anh

6B

6,3

2,8

5,1

14,2

765

/1837

49

Nguyễn Thu Hương

6C

3,9

5,3

4,8

14

790

/1837

50

Phạm Văn Đệ

6C

7

3

3,9

13,9

793

/1837

51

Phạm Đức Khôi

6C

6,3

3

4,5

13,8

804

/1837

52

Hoàng Huyền Trang

6B

4,5

3,3

6

13,8

811

/1837

53

Phạm Thị Thùy

6A

3,6

4,8

4,9

13,3

871

/1837

54

Phạm Thị Vân Anh

6C

2,6

4,3

6,2

13,1

903

/1837

55

Trần Ngọc Dũng

6A

6

2,5

4,5

13

907

/1837

56

Nguyễn Minh Khánh

6A

4,3

5,5

3,2

13

912

/1837

57

Đỗ Minh Quang

6B

3,5

4

5,5

13

915

/1837

58

Phạm Quang Vinh

6A

2,8

5

5,2

13

916

/1837

59

Vũ Nguyễn Thành Công

6B

4

3,3

5,6

12,9

935

/1837

60

Lê Minh Phương

6B

4

3,3

5,5

12,8

951

/1837

61

Phạm Khánh Ly

6C

4,3

4

4,4

12,7

966

/1837

62

Vũ Tăng Cẩm Ly

6A

4,5

6,3

1,8

12,6

976

/1837

63

Nguyễn Tấn Phong

6C

2,5

3,8

6,3

12,6

982

/1837

64

Vũ Bá Xuân Tiệp

6B

6,1

3,5

2,5

12,1

1037

/1837

65

Vũ Đăng Nam

6C

3,6

4,8

3,6

12

1062

/1837

66

Trần Tuấn Phong

6C

6

3,3

2,6

11,9

1067

/1837

67

Nguyễn Xuân Trung

6C

3,5

3

5,3

11,8

1093

/1837

68

Hoàng Hiền Anh

6A

4

3,8

3,7

11,5

1129

/1837

69

Hà Thị Bảo Ngọc

6B

3,1

4,3

3,9

11,3

1159

/1837

70

Vũ Văn Trinh

6C

5,3

2

3,9

11,2

1161

/1837

71

Lê Hương Giang

6B

3,5

3

4,6

11,1

1181

/1837

72

Đoàn Văn Thông

6B

3,1

4,8

3,2

11,1

1182

/1837

73

Nguyễn Đức Hiếu

6A

2,8

3

4,9

10,7

1238

/1837

74

Vũ Thế Đan

6B

4,3

3,3

2,7

10,3

1279

/1837

75

Hoàng Vĩnh Tường

6A

2,5

2,3

5,5

10,3

1286

/1837

76

Hoàng Quốc Anh

6A

3

2,5

4,5

10

1324

/1837

77

Trần Thị Thu Quỳnh

6B

3,4

2,5

3,8

9,7

1344

/1837

78

Cao Văn Cường

6A

3

3

3,7

9,7

1345

/1837

79

Trần Duy Thái

6C

6

1,3

1,9

9,2

1393

/1837

80

Vũ Quang Anh

6C

2,9

3,5

2,8

9,2

1401

/1837

81

Nguyễn Văn Nguyên

6B

1,9

5

2,3

9,2

1405

/1837

82

Phạm Trung Dũng

6B

3,5

2,8

2,5

8,8

1447

/1837

83

Phạm Hữu Duy Anh

6B

2

4

2,7

8,7

1461

/1837

84

Trần Duy Anh

6A

2,5

2,5

3,6

8,6

1470

/1837

85

Vũ Văn Độ

6B

2,6

2

3,9

8,5

1486

/1837

86

Đặng Thị Thủy

6C

2

4,5

1,9

8,4

1504

/1837

87

Trần Văn Cường

6C

3

2

3,3

8,3

1509

/1837

88

Nguyễn Thị Lan Anh

6B

1,5

2

4,4

7,9

1552

/1837

89

Vũ Thị Thảo Anh

6A

 

3,5

4,4

7,9

1555

/1837

90

Đỗ Thị Trang Nhung

6A

2

2,8

3

7,8

1568

/1837

91

Trần Văn Điền

6C

3,5

2

2,2

7,7

1573

/1837

92

Vũ Thị Thảo Vy

6C

1

4

2,7

7,7

1581

/1837

93

Vũ Đức Văn

6C

3,5

2,3

1,8

7,6

1583

/1837

94

Đặng Thị Ngọc Nhi

6A

3

1,8

2,6

7,4

1602

/1837

95

Hà Đức Khang

6B

3,9

0,5

2,3

6,7

1652

/1837

96

Vũ Bá Phát

6A

3,8

1

1,9

6,7

1653

/1837

97

Hoàng Văn Lý

6B

0,5

2,8

3,4

6,7

1661

/1837

98

Vũ Xuân Hoàng

6B

3,1

1,3

2,2

6,6

1663

/1837

99

Vũ Đình Vũ

6A

1,3

3,5

1,5

6,3

1691

/1837

100

Nguyễn Quốc Anh

6C

2

1,8

2,4

6,2

1695

/1837

101

Vũ Liên Đạt

6B

4

0,5

1,2

5,7

1727

/1837

102

Nguyễn Anh Trưởng

6A

2,3

1,5

1,7

5,5

1739

/1837

103

Tô Hoàng Minh Thư

6A

2,1

1,5

1,9

5,5

1740

/1837

104

Nguyễn Văn Trường

6B

2,3

1

1,7

5

1768

/1837

105

Trần Thị Hoàng Hải Anh

6B

1,5

0,8

2

4,3

1798

/1837

106

Nguyễn Thị Liên

6C

1,5

0,5

0,8

2,8

1822

/1837

1

Đoàn Đình Đức Anh

7B

10

7,3

9,8

27,1

37

/1894

2

Trần Mai Lan Anh

7A

9

8

9,3

26,3

84

/1894

3

Hoàng Quang Vinh

7A

9,3

7,3

9,4

26

101

/1894

4

Phạm Thị Ngọc Anh

7B

8

8,3

9,7

26

109

/1894

5

Phạm Hà Phương

7A

9

6,8

9,8

25,6

133

/1894

6

Bùi Lâm Hùng

7A

9

8

8,5

25,5

141

/1894

7

Vũ Ngọc Mai

7C

8

8,3

8,9

25,2

172

/1894

8

Trần Quế Lâm

7B

7

7,8

9,6

24,4

222

/1894

9

Lê Kim Dung

7A

7,8

7,5

8,7

24

256

/1894

10

Nguyễn Thành Vinh

7C

9

6,8

8,1

23,9

261

/1894

11

Bùi Thị Mai Anh

7B

9

8,5

6,3

23,8

272

/1894

12

Dương Ngọc Hạnh Trang

7C

7,5

6,3

10

23,8

280

/1894

13

Hoàng Đăng Dương

7C

7,8

6,8

9,1

23,7

286

/1894

14

Vũ Thị Ngân Dung

7C

7

7

9,7

23,7

288

/1894

15

Hoàng Minh Ngọc

7C

6,5

7,8

9,2

23,5

307

/1894

16

Nguyễn Minh Việt Nga

7B

8,8

6,8

7,8

23,4

309

/1894

17

Trần Thị Linh Trang

7B

8

6

9,4

23,4

313

/1894

18

Đỗ Vân Anh

7C

8

7,5

7,8

23,3

327

/1894

19

Trần Thị Ánh

7B

7,8

8,3

7,2

23,3

330

/1894

20

Vũ Thị Thanh Thư

7B

8,5

6

8,3

22,8

376

/1894

21

Trần Thị Kim Anh

7A

7,8

7

7,9

22,7

391

/1894

22

Phạm Thị Yến Nhi

7C

9

4,8

8,8

22,6

398

/1894

23

Hoàng Thị Thu Hiên

7C

8,3

8,5

5,6

22,4

423

/1894

24

Trần Đức Hải

7A

8,5

7,3

6,1

21,9

491

/1894

25

Phạm Tiến Thành

7C

8,3

5,8

7,8

21,9

492

/1894

26

Phạm Yến Nhi

7C

6,3

5,8

9,8

21,9

503

/1894

27

Trần Diệu Trang

7C

6,8

5,3

9,5

21,6

541

/1894

28

Hoàng Thị Hương Giang

7A

6,5

8,3

6,8

21,6

543

/1894

29

Vũ Thế Hoàng Minh

7B

7,8

6

7,6

21,4

563

/1894

30

Nguyễn Đức Đông

7B

5,8

7,8

7,8

21,4

571

/1894

31

Vũ Thùy Linh

7A

8

7,5

5,8

21,3

577

/1894

32

Vũ Thị Thu Vân

7A

8

7

6,3

21,3

578

/1894

33

Phạm Tiến Đạt

7B

6,8

6,3

7,7

20,8

644

/1894

34

Vũ Thùy Linh

7B

6,5

7,5

6,8

20,8

646

/1894

35

Vũ Đức Anh

7B

7

8

5,6

20,6

676

/1894

36

Nguyễn Thị Mai Anh

7C

7,3

7,8

5,3

20,4

697

/1894

37

Trần Văn Quốc

7A

6,5

6,8

7,1

20,4

699

/1894

38

Đặng Gia Khang

7A

7,5

7,8

4,9

20,2

725

/1894

39

Ngô An Trường

7A

7,3

6

6,9

20,2

726

/1894

40

Nguyễn Thị Vân

7B

6,8

6,5

6,9

20,2

734

/1894

41

Lê Phạm Đức Minh

7B

6,8

6

7,2

20

756

/1894

42

Đỗ Anh Thư

7A

6,5

6,3

7,1

19,9

764

/1894

43

Vũ Tuấn Anh

7A

5,5

7,3

7,1

19,9

767

/1894

44

Vũ Đăng Khoa

7C

8,5

4,5

6,6

19,6

789

/1894

45

Nguyễn Kim Anh

7A

5,8

5,8

8

19,6

798

/1894

46

Lưu Minh Thư

7B

7,5

6,3

5,4

19,2

837

/1894

47

Vũ Xuân Duy

7B

7

4,8

7,3

19,1

858

/1894

48

Vũ Văn Nhật

7B

6,8

6,5

5,6

18,9

890

/1894

49

Hoàng Khánh Linh

7B

4,3

7

7,5

18,8

910

/1894

50

Trần Văn Thi

7C

6,8

6,8

5,1

18,7

923

/1894

51

Tống Thị Hải Yến

7C

6,5

5

6,8

18,3

974

/1894

52

Vũ Thị Diệu Thảo

7B

4,8

6,8

6,6

18,2

999

/1894

53

Trần Văn Khôi

7C

8,8

4,5

4,8

18,1

1000

/1894

54

Vũ Thị Thu Phương

7A

6,5

3,8

7,8

18,1

1003

/1894

55

Phạm Thị Thủy

7C

5,5

7

5,1

17,6

1073

/1894

56

Nguyễn Quỳnh Trang

7B

6,8

6

4,5

17,3

1110

/1894

57

Trần Tiến Đạt

7B

6

6

5,2

17,2

1133

/1894

58

Tô Thị Nhật Minh

7A

4,3

6

6,9

17,2

1138

/1894

59

Nguyễn Quang Huy

7B

6,3

6,3

4,4

17

1148

/1894

60

Tô Mạnh Đạt

7C

6

5,8

4,9

16,7

1179

/1894

61

Phạm Đức Anh

7A

6

6,5

4,1

16,6

1192

/1894

62

Vũ Đình Bảo

7C

6,8

5,5

4,2

16,5

1203

/1894

63

Phạm Văn Dương

7C

9

4,5

7,8

21,3

577

/1894

64

Phạm Văn Công

7C

4,5

6,3

5,4

16,2

1248

/1894

65

Phạm Ngọc Tú

7B

6,8

4,5

4,8

16,1

1252

/1894

66

Phạm Thành Đạt

7A

6,8

5,3

3,4

15,5

1312

/1894

67

Lê Vũ Anh Duy

7A

4

5

6,5

15,5

1320

/1894

68

Vũ Khánh Huyền

7A

6,3

4

5

15,3

1334

/1894

69

Nguyễn Thị Hiền

7C

7

6,5

1,6

15,1

1353

/1894

70

Vũ Văn Đạt

7C

6,8

4,8

3,4

15

1365

/1894

71

Nguyễn Văn Hiệu

7B

4,5

6,5

3,7

14,7

1399

/1894

72

Phạm Quang Anh

7C

5,8

4,5

4,2

14,5

1413

/1894

73

Tô Đức Tiệp

7B

4

5

5,5

14,5

1415

/1894

74

Vũ Đức Đạt

7C

4,5

4,8

4,6

13,9

1469

/1894

75

Trần Duy Đăng

7A

3,8

6,5

3,3

13,6

1496

/1894

76

Vũ Thị Hoài Anh

7A

4,5

5,8

3,1

13,4

1512

/1894

77

Vũ Đình Duy

7A

4,5

5,3

3,6

13,4

1513

/1894

78

Trần Văn Triển

7C

6

3,8

3,4

13,2

1532

/1894

79

Vũ Đình Chiều Anh

7C

4,5

3,8

4,7

13

1559

/1894

80

Vũ Bá Huy

7A

3

6,8

2,6

12,4

1606

/1894

81

Tô Thành Đạt

7A

4

5,5

2,8

12,3

1609

/1894

82

Vũ Thùy Dương

7A

4,3

4,5

7,1

15,9

1260

/1894

83

Trần Thị Hồng Ngọc

7A

3

3,8

3,4

10,2

1729

/1894

84

Hà Văn Long

7A

1,8

3,8

4,6

10,2

1732

/1894

85

Nguyễn Việt Doanh

7C

3,5

4

2,4

9,9

1750

/1894

86

Phạm Thị Yến Nhi

7B

4,5

1,5

3,8

9,8

1755

/1894

87

Vũ Quang Sơn

7A

3,8

2,3

3,5

9,6

1769

/1894

88

Trần Đình Nam

7B

2,8

3,8

2,9

9,5

1779

/1894

89

Phạm Quyền Anh

7B

3,3

4,3

1,8

9,4

1784

/1894

90

Tăng Đức Hiếu

7C

2,8

2,8

3,2

8,8

1800

/1894

91

Vũ Đức Thành

7C

1,3

5,3

1,7

8,3

1815

/1894

92

Trần Trọng Kiệt

7A

4,3

1,5

2,2

8

1822

/1894

93

Trần Thị Thơm

7C

1,3

3

2,9

7,2

1851

/1894

94

Trương Tiến Đạt

7B

2

3,5

1,4

6,9

1859

/1894

95

Nguyễn Viết Pha

7B

1,5

2,3

2,7

6,5

1864

/1894

1

Hoàng Thế Anh

8B

7,8

8

9,1

24,9

91

/1666

2

Đặng Vân Anh

8A

7,5

7,8

9,1

24,4

119

/1666

3

Hồ Thị Huế

8A

7,5

8,5

8,4

24,4

120

/1666

4

Nguyễn Trần Lan Anh

8C

7,5

8

8,6

24,1

136

/1666

5

Vũ Đình Tùng Anh

8A

6,8

7,8

9,1

23,7

163

/1666

6

Tô Thị Thu Nga

8B

7,5

7

8,7

23,2

192

/1666

7

Vũ Thị Minh Thư

8C

6,8

8

8,3

23,1

205

/1666

8

Nguyễn Thị Trà Giang

8C

7,3

8

7,7

23

212

/1666

9

Nguyễn Khôi Nguyên

8C

5

9

9

23

223

/1666

10

Phạm Văn Nguyên

8C

7,3

8,5

7,1

22,9

227

/1666

11

Vũ Thị Huyền

8B

6,3

8,8

7,7

22,8

240

/1666

12

Trần Trọng Quang Thắng

8A

7,3

7,5

7,8

22,6

258

/1666

13

Tô Thị Thúy

8C

6,3

8

7,9

22,2

294

/1666

14

Nguyễn Gia Hoàng Ngân

8C

6,3

8,5

7,3

22,1

303

/1666

15

Phạm Vũ Tuấn Anh

8A

7,5

7,5

6,9

21,9

306

/1666

16

Trần Trọng Tuấn

8C

6,5

7,5

7,7

21,7

328

/1666

17

Tô Anh Tuấn

8C

5,8

7,8

8,1

21,7

331

/1666

18

Nguyễn Kim Ngân

8C

6

7,3

8,2

21,5

345

/1666

19

Hà Thị Duyên

8C

6,8

8

6,5

21,3

351

/1666

20

Triệu Quang Đức

8A

7

7

7,2

21,2

358

/1666

21

Nguyễn Thị Khánh Uyên

8A

6

6,5

8,7

21,2

360

/1666

22

Trần Trung Kiên

8B

6,8

6,5

7,7

21

379

/1666

23

Vũ Thị Ngọc Ánh

8C

6,8

6,5

7,7

21

380

/1666

24

Hà Thị Hải Duyên

8A

6

9,3

5,6

20,9

395

/1666

25

Vũ Nguyễn Hạ Vy

8A

6

6

8,9

20,9

396

/1666

26

Võ Thúy Hà

8A

6,3

8

6,5

20,8

406

/1666

27

Trần Thị Vân Anh

8B

5,5

7,3

8

20,8

408

/1666

28

Phạm Ngọc Anh

8B

6

8,5

6,1

20,6

431

/1666

29

Vũ Hải Anh

8C

6,8

6,8

6,9

20,5

436

/1666

30

Nguyễn Cẩm Ly

8B

6,5

6,8

6,6

19,9

489

/1666

31

Nguyễn Thị Quỳnh Dương

8B

5,8

8,8

5,1

19,7

516

/1666

32

Vũ Diệu Linh

8B

6,5

7,3

5,8

19,6

525

/1666

33

Tăng Thị Thu Hằng

8A

5

8,5

6

19,5

538

/1666

34

Phạm Minh Tiệp

8A

7,5

7,5

4,3

19,3

545

/1666

35

Đoàn Văn Thiên

8A

7,5

6,8

4,8

19,1

573

/1666

36

Phạm Quyền Anh

8C

4,5

7,5

7,1

19,1

587

/1666

37

Phạm Thị Thanh Tâm

8B

6,8

7,8

4,4

19

591

/1666

38

Trần Thị Phương Anh

8A

6,5

7

5,5

19

594

/1666

39

Nguyễn Trần Bình An

8A

7

6,3

5,6

18,9

604

/1666

40

Tô Mai Anh

8B

5,3

8,5

5,1

18,9

609

/1666

41

Nguyễn Thiên Trường

8A

5,3

7,5

5,5

18,3

674

/1666

42

Nguyễn Văn Thanh

8A

6,5

7,5

4,2

18,2

681

/1666

43

Vũ Xuân Tiến

8B

6

6,8

5,4

18,2

683

/1666

44

Hà Việt Pháp

8C

5,8

7,5

4,8

18,1

692

/1666

45

Trần Trọng Tiến

8C

5

7

6

18

705

/1666

46

Hoàng Thị Kim Ngân

8B

5,8

7,8

4,3

17,9

716

/1666

47

Vũ Xuân Đăng

8C

6,5

7,3

4

17,8

721

/1666

48

Vũ Thị Minh Thư

8B

3,5

8

6

17,5

762

/1666

49

Phạm Thế Duyệt

8B

4,8

7,5

5,1

17,4

778

/1666

50

Vũ Thế Anh

8B

4

7,3

5,9

17,2

800

/1666

51

Vũ Thị Diệu Linh

8C

4

8

5,2

17,2

801

/1666

52

Vũ Quý Long

8B

6

7

4

17

815

/1666

53

Nguyễn Văn Sơn

8B

3,3

7

6,5

16,8

852

/1666

54

Vũ Hoàng Tú Uyên

8A

2,5

7,3

6,8

16,6

873

/1666

55

Trần Duy Gia Huy

8B

2,5

7,8

6,1

16,4

887

/1666

56

Vũ Minh Đức

8C

5

7,3

4

16,3

894

/1666

57

Lê Hải Đăng

8B

4,8

6,8

4,4

16

926

/1666

58

Nguyễn Thị Khánh Hà

8B

4,5

6,8

4,7

16

927

/1666

59

Nguyễn Minh Long

8A

5,5

5,8

4,6

15,9

934

/1666

60

Lê Thị Lan Anh

8B

5

7

3,9

15,9

936

/1666

61

Vũ Thị Mai Anh

8B

1,8

8

6,1

15,9

939

/1666

62

Vũ Thị Nhiên

8A

4,5

6,3

5

15,8

952

/1666

63

Vũ Mai Anh

8B

3,3

8

4,5

15,8

956

/1666

64

Vũ Thị Thanh Loan

8C

4

7

4,7

15,7

968

/1666

65

Triệu Quang Cường

8C

5,8

4,8

5

15,6

971

/1666

66

Trần Đức Anh

8C

5

6

4,5

15,5

987

/1666

67

Vũ Đình Quang Minh

8A

4,8

5,3

5,1

15,2

1014

/1666

68

Nguyễn Văn Hưng

8C

4,3

7,3

3,6

15,2

1017

/1666

69

Trần Trọng Nhật Anh

8C

3

7,3

4,5

14,8

1055

/1666

70

Vũ Thị Ngọc Diệp

8A

5,3

3,8

5,6

14,7

1058

/1666

71

Trần Trung Hiếu

8C

2,5

7,3

4,8

14,6

1069

/1666

72

Lê Vũ Hải Yến

8A

5

6

3,5

14,5

1076

/1666

73

Trần Thị Huyền Anh

8A

2

6,8

5,6

14,4

1099

/1666

74

Trần Kim Oanh

8C

3

6

5,3

14,3

1116

/1666

75

Tô Thị Mai Phương

8C

3,5

6,3

4,4

14,2

1124

/1666

76

Nguyễn Thị Ngọc Lan

8C

2,3

7,3

4,4

14

1150

/1666

77

Phạm Văn Thắng

8B

2,8

6,5

4,6

13,9

1162

/1666

78

Trần Duy Công

8B

6,5

3,3

3,9

13,7

1170

/1666

79

Lê Trần Việt Anh

8C

4,5

5,8

3,4

13,7

1175

/1666

80

Phạm Văn Dũng

8B

3,3

7

3,4

13,7

1176

/1666

81

Vũ Minh Quân

8C

5,5

5,8

2,3

13,6

1183

/1666

82

Trần Văn Thế

8C

3

6

4,6

13,6

1188

/1666

83

Trịnh Đình Phúc

8B

3,8

5,5

3,7

13

1251

/1666

84

Vũ Xuân Quốc Bảo

8A

3

4,8

5,1

12,9

1260

/1666

85

Hoàng Văn Minh

8A

3

5,5

3,6

12,1

1328

/1666

86

Nguyễn Quang Được

8B

5,8

3,5

2,6

11,9

1337

/1666

87

Vũ Thi Phương Anh

8A

2

6,3

3,5

11,8

1350

/1666

88

Lê Tiến Dũng

8A

2,5

6,3

2,8

11,6

1360

/1666

89

Nguyễn Thị Việt Anh

8A

0,5

6,8

4,3

11,6

1361

/1666

90

Trần Tấn Minh

8B

4,3

4,8

2,3

11,4

1372

/1666

91

Hoàng Văn Công

8B

3

4,5

3,6

11,1

1393

/1666

92

Vũ Minh Dũng

8C

0,3

6

4,6

10,9

1405

/1666

93

Vũ Tùng Dương

8B

2,5

4,5

3,7

10,7

1416

/1666

94

Vũ Xuân Bền

8B

2,3

2,5

5,7

10,5

1429

/1666

95

Vũ Văn Hiệu

8C

1,8

4,3

4,2

10,3

1439

/1666

96

Nguyễn Tất Đạt

8C

1,3

5

3,7

10

1464

/1666

97

Trần Thị Kiều Oanh

8B

0,5

6,5

3

10

1466

/1666

98

Trần Thị Yến Chi

8A

2,8

3,5

3,5

9,8

1474

/1666

99

Trần Đức Nhật

8A

1,3

4,5

3,5

9,3

1505

/1666

100

Trần Văn Lâm

8A

2,8

4,3

1,9

9

1517

/1666

101

Lê Vũ Hoàng Minh

8A

1,5

2,8

4,3

8,6

1537

/1666

102

Đặng Hoàng Anh

8A

0,8

5,8

2

8,6

1538

/1666

103

Hà Quyền Anh

8A

0,5

4,5

3,1

8,1

1563

/1666

104

Nguyễn Phương Nga

8B

0

5,3

2,7

8

1568

/1666

105

Vũ Đức Tài

8A

1,5

4,5

1,8

7,8

1572

/1666

106

Vũ Liên Đăng

8C

0,5

4,3

3

7,8

1575

/1666

107

Hoàng Văn Duy

8C

0,5

3,5

3,1

7,1

1604

/1666

108

Vũ Xuân Minh Đức

8B

1,8

2,6

2,5

6,9

1609

/1666

109

Vũ Minh Khiêm

8A

0

3

3,2

6,2

1628

/1666

110

Hà Đức Quyền

8B

0

3

3,2

6,2

1629

/1666

111

Vũ Thị Huyền Anh

8C

0

4,3

1,6

5,9

1633

/1666

1

Vũ Thị Phương Thảo

9A

9,3

8,8

7,5

25,6

56

/1532

2

Hoàng Ngọc Nhi

9C

7,8

8

9,5

25,3

69

/1532

3

Vũ Văn Tân

9A

9

7,8

7,9

24,7

94

/1532

4

Tăng Đức Dũng

9B

9,5

6,8

7,4

23,7

151

/1532

5

Nguyễn Hoàng Dũng

9B

8

7,5

8,2

23,7

155

/1532

6

Đoàn Thị Un Chin

9B

8

8

7,3

23,3

184

/1532

7

Phạm Đức Duy

9B

8

7,5

7,8

23,3

185

/1532

8

Đỗ Tiến Luận

9C

7,8

7

8,5

23,3

189

/1532

9

Phạm Thị Giang

9B

7,3

7,8

7,2

22,3

263

/1532

10

Vũ Thị Linh

9A

7,8

7,5

6,9

22,2

273

/1532

11

Vũ Trang Linh

9B

7,5

8

6,7

22,2

275

/1532

12

Phạm Tiến Đạt

9C

8

7,3

6,6

21,9

294

/1532

13

Vũ Thị Khánh Dương

9A

7,8

8,3

5,8

21,9

295

/1532

14

Nguyễn Thị Kim Ngân

9B

7,5

7,5

6,4

21,4

352

/1532

15

Nguyễn Thị Trà My

9A

7,8

8

5,5

21,3

365

/1532

16

Phạm Thị Khánh Linh

9C

7,5

6,5

7,3

21,3

368

/1532

17

Vũ Xuân Tuấn

9B

8

7,5

5,7

21,2

376

/1532

18

Vũ Xuân Tường

9C

8

6,8

6,4

21,2

377

/1532

19

Đào Thị Dịu

9C

8,5

7

5

20,5

450

/1532

20

Trần Văn Linh

9A

7,8

7,5

5,2

20,5

456

/1532

21

Trần Thị Phương Uyên

9B

5,8

8

6,7

20,5

464

/1532

22

Nguyễn Thị Duyên

9B

7,3

7,8

5

20,1

513

/1532

23

Vũ Danh Hải

9A

8,5

6

5,5

20

521

/1532

24

Vũ Đình Tùng

9C

6,8

6,5

6,7

20

531

/1532

25

Trần Thị Mai Anh

9C

7

6,3

6,6

19,9

542

/1532

26

Hoàng Hữu Tùng Anh

9B

7,5

6

6,2

19,7

575

/1532

27

Trần Thị Ngọc Anh

9A

6,8

6

6,5

19,3

625

/1532

28

Nguyễn Thị Khánh Linh

9A

5,8

7,3

6

19,1

651

/1532

29

Tô Thị Phương Nhi

9C

5,3

7

6,8

19,1

652

/1532

30

Vũ Xuân Hoàng

9C

8

6,5

4,5

19

653

/1532

31

Triệu Thị Uyên

9A

4,5

8

6,5

19

664

/1532

32

Phạm Thành Đạt

9B

7,3

6,8

4,8

18,9

669

/1532

33

Vũ Công Minh

9B

7,5

6

4,9

18,4

732

/1532

34

Phạm Quang Huy

9A

7,3

5,5

5,3

18,1

773

/1532

35

Phạm Văn Hiệu

9B

7,3

5,8

4,9

18

787

/1532

36

Lê Minh Nguyệt

9A

5

7

6

18

793

/1532

37

Trần Thị Lan Hương

9B

6,8

5

6,1

17,9

800

/1532

38

Phạm Minh Tân

9A

6,5

6,3

5

17,8

814

/1532

39

Nguyễn Văn Vũ

9C

6,3

6,5

4,9

17,7

833

/1532

40

Phạm Quang Hiệp

9C

8

4,3

5

17,3

877

/1532

41

Nguyễn Thị Yến Nhi

9C

5

7,3

5

17,3

887

/1532

42

Trần Bình Minh

9B

7,3

5,8

4,1

17,2

893

/1532

43

Trần Thị Dương

9B

3,8

8,3

5,1

17,2

899

/1532

44

Vũ Bá Hậu

9A

7

5,5

4,5

17

913

/1532

45

Vũ Xuân Đạt

9A

7

6

3,8

16,8

938

/1532

46

Phạm Đình Tuấn

9A

5,3

6,3

5,2

16,8

944

/1532

47

Nguyễn Công Mạnh

9B

6,5

6

4,2

16,7

947

/1532

48

Vũ Ngọc Điệp

9A

4,5

7,3

4,7

16,5

975

/1532

49

Hoàng Đức

9B

7,3

5

3,6

15,9

1032

/1532

50

Phạm Tuấn Anh

9C

7,5

3,8

4,4

15,7

1055

/1532

51

Trần Huy Đạt

9B

6,3

7

2,2

15,5

1081

/1532

52

Vũ Trọng Thưởng

9C

4,8

4,5

6,2

15,5

1089

/1532

53

Nguyễn Hữu Trí

9C

4,5

5,5

5,4

15,4

1103

/1532

54

Vũ Ngọc Diễm

9C

5,8

4,8

4,7

15,3

1111

/1532

55

Nguyễn Thị Tú Anh

9C

4

5,8

4,6

14,4

1185

/1532

56

Trần Mai Anh Đào

9A

3

6,8

4,6

14,4

1189

/1532

57

Phạm Thị Thúy Nga

9C

2,8

6,5

4,7

14

1216

/1532

58

Nguyễn Đức Nhật

9C

4,3

5

4,4

13,7

1236

/1532

59

Trần Văn Thế

9B

6,3

4,3

2,9

13,5

1247

/1532

60

Trần Thị Mỹ Duyên

9A

3,8

6

3,7

13,5

1252

/1532

61

Nguyễn Văn Lâm

9C

3,3

5,8

4,4

13,5

1253

/1532

62

Nguyễn Diệu Anh

9B

6

3,5

3,7

13,2

1270

/1532

63

Vũ Hải Long

9A

5

3,8

4,3

13,1

1277

/1532

64

Nguyễn Tuấn Phi

9A

4,8

4,3

3,8

12,9

1295

/1532

65

Trần Văn Vinh

9A

3,8

5,3

3,8

12,9

1298

/1532

66

Phạm Văn Quyến

9B

5,8

4

2,9

12,7

1308

/1532

67

Vũ Quốc Dương

9B

3

6

3,4

12,4

1325

/1532

68

Vũ Xuân Khánh

9A

6

4,3

1,9

12,2

1333

/1532

69

Phạm Thanh Tùng

9C

3,8

4,3

3,7

11,8

1366

/1532

70

Trần Văn Chỉnh

9B

4,3

5,3

1,9

11,5

1383

/1532

71

Trần Trọng Thưởng

9A

2,3

4,5

3,8

10,6

1418

/1532

72

Nguyễn Tùng Lâm

9A

1,8

5,5

3,2

10,5

1424

/1532

73

Nguyễn Duy Mạnh

9A

3

2,8

4,3

10,1

1433

/1532

74

Vũ Thị Hồng Hạnh

9B

0

5,3

4,8

10,1

1437

/1532

75

Nguyễn Văn Duy

9A

1

4,3

4,7

10

1439

/1532

76

Vũ Văn Anh

9B

2,5

3,3

3,9

9,7

1449

/1532

77

Vũ Bá Bách

9C

0,3

5,5

3,6

9,4

1466

/1532

78

Vũ Bá Huy

9A

3,5

3,5

2,3

9,3

1468

/1532

79

Tô Quân Anh

9B

2,8

2,5

3,8

9,1

1475

/1532

80

Vũ Văn Đạo

9A

2

2,3

4,7

9

1479

/1532

81

Đỗ Thị Hương

9C

1

4,3

3,7

9

1482

/1532

82

Nguyễn Quang Huy

9C

1,5

3,8

1,9

7,2

1510

/1532

83

Vũ Đình Chí Cương

9C

2

2,5

2,6

7,1

1511

/1532

84

Nguyễn Văn Quyền

9C

1,8

2,3

2

6,1

1524

/1532

85

Hà Văn Cường

9C

0

3,8

2,3

6,1

1527

/1532

86

Trần Văn Nghĩa

9C

0

2

1,9

3,9

1531

/1532

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Sáng 5/9, trong không khí tưng bừng của ngày hội đến trường, thầy và trò trường THCS Long Xuyên long trọng tổ chức khai giảng năm học mới 2019 - 2020. Đến dự buổi lễ có các đồng chí lãnh ... Cập nhật lúc : 8 giờ 17 phút - Ngày 15 tháng 9 năm 2019
Xem chi tiết
Thư của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Nguyễn Phú Trọng gửi Ngành Giáo dục nhân dịp khai giảng năm học mới 2019-2020. ... Cập nhật lúc : 10 giờ 22 phút - Ngày 2 tháng 9 năm 2019
Xem chi tiết
Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT tỉnh hải Dương năm 2019-2020 (Ngày 02/6/20019). Các em HS xem tham khảo nhé! ... Cập nhật lúc : 12 giờ 53 phút - Ngày 3 tháng 6 năm 2019
Xem chi tiết
Sáng 27.05.2019, trường THCS Long Xuyên long trọng tổ chức lễ tổng kết năm học 2018 - 2019. Buổi lễ vinh đự được đón tiếp các đồng chí lãnh đạo PGD và lãnh đạo UBND xã Long Xuyên.... ... Cập nhật lúc : 5 giờ 50 phút - Ngày 30 tháng 5 năm 2019
Xem chi tiết
Sáng 28.3, Hội đồng Đội huyện Bình Giang tổ chức Hội thi "Vẻ đẹp đội viên" năm học 2018-2019. Đây là hoạt động có ý nghĩa thiết thực trong công tác giáo dục thế hệ trẻ. Hội thi tạo môi trườn ... Cập nhật lúc : 15 giờ 31 phút - Ngày 30 tháng 3 năm 2019
Xem chi tiết
Nhân dịp kỷ niệm 88 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, được sự chỉ đạo của BGH trường THCS Long Xuyên, chi Đoàn trường đã xây dựng kế hoạch, phát động các phong trào thi đua thiết thự ... Cập nhật lúc : 15 giờ 35 phút - Ngày 30 tháng 3 năm 2019
Xem chi tiết
Hướng tới kỷ niệm 88 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, trường THCS Long Xuyên xây dựng kế hoạch HĐTT ngày 26/3/2019 với các mục đích: Giáo dục, định hướng cho học sinh có chí hướng p ... Cập nhật lúc : 5 giờ 54 phút - Ngày 25 tháng 3 năm 2019
Xem chi tiết
Trường THCS Long Xuyên duy trì được xếp hạng về chất lượng đại trà qua thống kê số liệu kiểm tra chất lượng đầu học kì 2 năm học 2018-2019 của PGD&ĐT Bình Giang, tăng 3 bậc so với cuối kỳ I. ... Cập nhật lúc : 22 giờ 16 phút - Ngày 14 tháng 3 năm 2019
Xem chi tiết
Hòa chung không khí của cả nước chào mừng kỷ niệm 109 năm Ngày Quốc tế phụ nữ và 1979 năm khởi nghĩa Hai Bà Trưng, chiều ngày 7 tháng 3 năm 2019, Ban giám hiệu trường Thcs Long Xuyên kết hợp ... Cập nhật lúc : 15 giờ 14 phút - Ngày 30 tháng 3 năm 2019
Xem chi tiết
TRƯỜNG THCS LONG XUYÊN THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN 2019 XUÂN KỶ HỢI ... Cập nhật lúc : 20 giờ 3 phút - Ngày 29 tháng 1 năm 2019
Xem chi tiết
123456789101112
DANH MỤC
ĐỀ THI, CHUYÊN ĐỀ
Phiếu chấm văn nghệ Khai giảng 05/9/2018
Đề đáp án môn Văn_giua KII_16-16
Đề đáp án môn Toán _giua KII_16-16
HƯỚNG DẪN ĐƯA TÀI LIỆU, CHỦ ĐỀ, CHUYÊN ĐỀ LÊN TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI
TÀI KHOẢN ĐĂNG NHẬP TRƯỜNG KẾT NỐI
Đề và đáp án chính thức Tuyển sinh lớp 10 THPT Hải Dương năm 2016-2017
Bộ đề KT, hướng dẫn chấm giữa học kỳ 2 năm học 2015- 2016
Đề và đáp án kiểm tra HKI môn Tiếng Anh 6-7-8-9 năm học 2015-2016
Đề và đáp án kiểm tra HKI môn Ngữ văn 6-7-8-9 năm học 2015-2016
Đề và đáp án kiểm tra HKI môn Toán 6-7-8-9 năm học 2015-2016
Đề Kiểm Tra giữa HK1 năm 2015-2016
Đề KSCL Tháng 9 năm 2015-2016
CV_1052/SGD-ĐT Hải Dương_SHCM 2015
Văn bản chuyên môn_giao dục học sinh mới năm học 2015_2016
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 Hội nghị Trung ương 8 khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục.
1234567
VĂN BẢN CỦA NHÀ TRƯỜNG
Công khai về cam kết chất lượng giáo dục năm 18-19; 19-20 theo TT36
Tổng hợp kết quả kiểm tra đầu kỳ II
Công văn Hướng dẫn sử dụng các loại sổ sách trong nhà trường
Dự thảo nghị quyết hội đồng tháng 02/2019
LỊCH TRỰC TẾT KỈ HỢI- NĂM 2019
TKB kỳ II năm học 2018-2019
Nghị quyết hội đồng tháng 1/2019
Nghị quyết hội đồng tháng 12/2018
Kết quả khảo sát chất lượng vòng 2(tháng 11-2018)
Kế hoạch tổ chức kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11/2018
Nghị quyết hội đồng tháng 11
Hướng kiểm tra giữa HK1 năm học 2018-2019(đã điều chỉnh)
Hướng kiểm tra giữa HK1 năm học 2018-2019
Kết quả kiểm tra chất lượng đầu năm học 2018-2019
Kế hoạch kiểm tra nội bộ tháng 10/2018
12345678910...